Hình nền cho flourishes
BeDict Logo

flourishes

/ˈflɜːrɪʃɪz/ /ˈflʌrɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Phô trương, cử chỉ hoa mỹ.

Ví dụ :

Với những cử chỉ hoa mỹ phô trương lá cờ chiến lợi phẩm, họ diễu hành xuống đại lộ.
noun

Nét trang trí, họa tiết trang trí.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ kính được ngưỡng mộ vì những nét trang trí tinh xảo, đặc biệt là những họa tiết lá và hoa chạm khắc quanh cổng chính.
verb

Ví dụ :

Nhạc trưởng vung đũa chỉ huy một cách khoa trương khi dàn nhạc bắt đầu chơi.
verb

Ví dụ :

Chính trị gia đó thường trau chuốt, hoa mỹ trong các bài phát biểu của mình, sử dụng những từ ngữ phức tạp và ẩn dụ dài dòng để gây ấn tượng với khán giả.