Hình nền cho bluescreened
BeDict Logo

bluescreened

/ˈbluːskriːnd/

Định nghĩa

verb

Mắc lỗi màn hình xanh, bị treo xanh màn hình.

Ví dụ :

Máy tính của anh ấy bị treo xanh màn hình do phần mềm chưa phát hành.