Hình nền cho developers
BeDict Logo

developers

/dɪˈvɛləpə(ɹ)z/ /dɪˈvɛləpɚz/

Định nghĩa

noun

Nhà phát triển, người phát triển.

Ví dụ :

Các nhà phát triển phần mềm đang làm việc rất chăm chỉ để cải thiện nền tảng học trực tuyến của trường.
noun

Người tráng phim, người rửa ảnh.

Ví dụ :

Ngày xưa trong phòng tối, những người tráng phim cẩn thận nhúng những tấm phim âm bản vào các bể hóa chất.
noun

Chất hiện màu, chất triển khai màu.

Ví dụ :

Công ty dệt may đã sử dụng những chất hiện màu đặc biệt để tạo ra màu nhuộm xanh đậm cho vải denim của họ.