noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn, trướng. A canopy over a bed. Ví dụ : "The old-fashioned bed had beautiful floral testers. " Chiếc giường kiểu cổ có những bộ trướng hoa rất đẹp. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, mái che, trần (trên bục giảng). Something that overhangs something else; especially a canopy or soundboard over a pulpit. Ví dụ : "The antique church featured high, elaborate testers above each of the choir stalls. " Nhà thờ cổ kính này có những vòm trần cao và được trang trí công phu phía trên mỗi dãy ghế dành cho ca đoàn. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, người thử nghiệm. A person who administers a test. Ví dụ : "The testers at the driving school made sure everyone followed the traffic rules. " Những người kiểm tra ở trường dạy lái xe đảm bảo rằng mọi người đều tuân thủ luật giao thông. person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy kiểm tra, dụng cụ kiểm tra. A device used for testing. Ví dụ : "The electrician used voltage testers to ensure the wires were safe before starting repairs. " Người thợ điện dùng máy kiểm tra điện áp để đảm bảo dây điện an toàn trước khi bắt đầu sửa chữa. device machine technical electronics utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, Trận đòn roi. A punishment of 25 lashes (strokes of a whip) across a person′s back. Ví dụ : "Historical documents describe how prisoners of war sometimes faced testers as a brutal form of punishment. " Các tài liệu lịch sử mô tả việc tù binh chiến tranh đôi khi phải chịu trận đòn roi như một hình phạt tàn bạo. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu thử nước hoa. A sample of perfume available in a shop for customers to try before they buy. Ví dụ : "She sprayed the perfume testers onto small cards to see which scent she liked best. " Cô ấy xịt các mẫu thử nước hoa lên những miếng giấy nhỏ để xem mùi hương nào cô ấy thích nhất. business commerce industry item wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đua tính giờ. A cyclist who focuses on success in time trials. Ví dụ : "The cycling team has specialists; some are sprinters, while others are testers who excel at racing against the clock. " Đội đua xe đạp có những vận động viên chuyên biệt; một số là vận động viên nước rút, trong khi những người khác là người đua tính giờ xuất sắc trong các cuộc đua cá nhân tính thời gian. sport vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tester cổ của Pháp. An old French silver coin. Ví dụ : "My grandfather collected old French coins, and one of his favorites was a tester. " Ông tôi sưu tầm tiền xu cổ của Pháp, và một trong những đồng tiền ông thích nhất là đồng tester, một loại tiền bạc cổ của Pháp. history value finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có sáu xu. A sixpence. Ví dụ : "My grandmother used to save her old British currency, like the testers, for special occasions. " Bà tôi thường giữ những đồng tiền cũ của Anh, ví dụ như những đồng sáu xu, để dành cho những dịp đặc biệt. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc