noun🔗ShareKhoác lác, sự khoe khoang. A braggart."His braggadocio about winning the race before it even started annoyed everyone. "Việc anh ta khoe khoang khoác lác về việc thắng cuộc đua trước khi nó bắt đầu đã làm mọi người bực mình.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoác lác, sự khoe khoang, thói ba hoa. Empty boasting."His braggadocio about winning the race was embarrassing, especially since he came in last. "Cái kiểu khoác lác của anh ta về việc thắng cuộc đua thật là đáng xấu hổ, nhất là khi anh ta về bét.characterattitudecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc