Hình nền cho guessed
BeDict Logo

guessed

/ɡɛst/

Định nghĩa

verb

Đoán, phỏng đoán, ước đoán, mò đoán.

Ví dụ :

"I guessed the answer on the test because I didn't know the correct one. "
Tôi mò đoán đáp án trong bài kiểm tra vì tôi không biết câu trả lời đúng.