noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên cướp, thổ phỉ. An outlaw or bandit. Ví dụ : "The travelers feared encountering a brigand who would steal their money on the lonely road. " Những người đi đường lo sợ gặp phải tên cướp có thể cướp tiền của họ trên con đường vắng vẻ. person character law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc