noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất bỏ hoang, Vùng đất bỏ hóa. A tract of land that has been left untilled for a long time. Ví dụ : "After years of neglect, the overgrown field had become a brise, a testament to its long period of being left untouched. " Sau nhiều năm bị bỏ mặc, cánh đồng um tùm cây cỏ đã trở thành một vùng đất bỏ hóa, minh chứng cho thời gian dài không ai động đến nó. agriculture environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc