noun🔗ShareGấu, gấu nâu. A folk name for a bear, especially the brown bear, Ursus arctos."The ranger warned hikers to be cautious, as several bruins had been spotted near the trail. "Kiểm lâm viên cảnh báo những người đi bộ đường dài phải cẩn thận vì có vài con gấu (hay gấu nâu) đã được phát hiện gần đường mòn.animalnatureorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc