

cannabinoids
Định nghĩa
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
cannabinoid noun
/ˈkænəbəˌnɔɪd/
Chất cannabinoid, chất hóa học cannabinoid.
structurally adverb
/ˈstrʌktʃərəlɪ/ /ˈstrʌktʃrəlɪ/
Về mặt cấu trúc, có cấu trúc.
Sau cơn bão, tòa nhà vẫn còn vững chắc về mặt cấu trúc, nhưng lại không được đẹp về mặt thẩm mỹ.
tetrahydrocannabinol noun
/tɛtɹəhaɪdɹə(ʊ)ˈkænəbɪnɒl/
Tetrahydrocannabinol: Tetrahydrocannabinol, THC.
psychoactive noun
/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/ /ˌsaɪkiːoʊˈæktɪv/