Hình nền cho cantered
BeDict Logo

cantered

/ˈkæntərd/ /ˈkæntəd/

Định nghĩa

verb

Phi nước kiệu.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa cho ngựa phi nước kiệu ngang qua cánh đồng, tận hưởng nhịp điệu nhẹ nhàng, đều đặn.