Hình nền cho capot
BeDict Logo

capot

/ˈkeɪpoʊ/

Định nghĩa

noun

Ăn trắng, thắng trắng.

Ví dụ :

Anh ấy đã đánh một ván bài xuất sắc và ăn trắng, giúp anh ấy dẫn trước rất nhiều trong ván piquet.