Hình nền cho chausses
BeDict Logo

chausses

/ʃoʊs/

Định nghĩa

noun

Giáp chân.

Ví dụ :

Trong tủ kính của bảo tàng trưng bày bộ áo giáp của hiệp sĩ, đầy đủ cả giáp chân bằng kim loại (chausses) để bảo vệ đôi chân.