noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp chân. Armor for the legs, usually made of mail. Ví dụ : "The museum display showed a knight's armor, complete with metal chausses protecting his legs. " Trong tủ kính của bảo tàng trưng bày bộ áo giáp của hiệp sĩ, đầy đủ cả giáp chân bằng kim loại (chausses) để bảo vệ đôi chân. military wear material weapon history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc