Hình nền cho chronologies
BeDict Logo

chronologies

/krɒnəˈlɒdʒiz/ /krənˈɒlədʒiz/

Định nghĩa

noun

Niên đại học, môn niên đại.

Ví dụ :

Các nhà sử học sử dụng niên đại học, hay môn niên đại, để hiểu trình tự các sự kiện trong Thế Chiến Thứ Hai.