Hình nền cho circadian
BeDict Logo

circadian

/sərˈkeɪdiən/ /sɜːrˈkeɪdiən/

Định nghĩa

adjective

Tuần hoàn sinh học, theo nhịp sinh học.

Ví dụ :

Lịch ngủ của tôi bị đảo lộn hết cả lên vì nhịp sinh học của tôi bị lệch do trái múi giờ.