verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bừa bộn, làm lộn xộn. (transitive, often used with "up") To make untidy or dirty. Ví dụ : "The kids messed up the kitchen while making cookies. " Bọn trẻ làm bừa bộn cả bếp khi làm bánh quy. appearance condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, phá hỏng, làm hỏng bét. (transitive, often used with "up") To throw into disorder or to ruin. Ví dụ : "He messed up the recipe by adding too much salt. " Anh ấy đã làm hỏng bét công thức nấu ăn vì cho quá nhiều muối. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá, gây rối, can thiệp. To interfere. Ví dụ : ""My little brother messed with my homework, and now it's all crumpled." " Thằng em trai nghịch ngợm phá bài tập về nhà của anh, giờ nó nhàu nát hết cả rồi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, làm phiền, gây sự. (used with "with") To screw around with, to bother, to be annoying to. Ví dụ : "Stop messing with me!" Đừng có chọc tao nữa! attitude character human action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chung, ăn tập thể. To take meals with a mess. Ví dụ : "The children messed up the kitchen table while eating their lunch. " Bọn trẻ bày bừa cả bàn ăn trong bếp khi ăn trưa chung. food military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bộn, làm bừa, gây lộn xộn. To belong to a mess. Ví dụ : "Because he lived at the monastery and ate meals with the other monks, he messed in the refectory. " Vì sống ở tu viện và ăn uống cùng các thầy tu khác, nên ông ấy ăn chung trong phòng ăn lớn. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chung, ăn cùng. To eat (with others). Ví dụ : "I mess with the wardroom officers." Tôi ăn chung với các sĩ quan phòng ăn. food group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, gây bừa bộn. To supply with a mess. Ví dụ : "The cafeteria worker messed the hungry students with plates of pasta and meatballs. " Người làm việc ở căng-tin phục vụ cho đám học sinh đói bụng những đĩa mì ý sốt thịt viên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc