Hình nền cho clanged
BeDict Logo

clanged

/klæŋd/

Định nghĩa

verb

Kêu leng keng, va vào nhau chan chát.

Ví dụ :

Người đầu bếp kêu leng keng nồi niêu xoong chảo để thu hút sự chú ý của mọi người đến giờ ăn tối.