verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, va vào nhau chan chát. To strike (objects) together so as to produce a clang. Ví dụ : "The cook clanged the pots and pans together to get everyone's attention for dinner. " Người đầu bếp kêu leng keng nồi niêu xoong chảo để thu hút sự chú ý của mọi người đến giờ ăn tối. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, vang lên. To give out a clang; to resound. Ví dụ : "The school bell clanged loudly, signaling the end of class. " Tiếng chuông trường kêu loảng xoảng inh ỏi, báo hiệu giờ tan học. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc