noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vang, âm vang, sự vang vọng. An echoing or reverberating sound. Ví dụ : "The resound of the children's laughter filled the empty school hallway after classes. " Tiếng vang của tiếng cười trẻ con lấp đầy hành lang trống trải của trường sau giờ học. sound physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To echo (a sound) or again sound. Ví dụ : "The teacher's words resounded throughout the classroom, making everyone listen carefully. " Lời của giáo viên vang vọng khắp lớp học, khiến mọi người chăm chú lắng nghe. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To reverberate with sound or noise. Ví dụ : "The principal's loud announcement resounded throughout the school hallway. " Thông báo lớn của thầy hiệu trưởng vang vọng khắp hành lang trường. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To make a reverberating sound. Ví dụ : "The sound of the brass band resounded through the town." Âm thanh của ban nhạc đồng vang vọng khắp thị trấn. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, vang danh, nổi tiếng. To be much mentioned. Ví dụ : "The news of the school's winning the competition resounded throughout the town. " Tin trường thắng cuộc thi vang danh khắp thị trấn. communication language sound media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To throw back, or return, the sound of; to echo. Ví dụ : "The children's laughter resounded through the empty school hallway. " Tiếng cười của bọn trẻ vang vọng khắp hành lang trống trải của trường. sound physics nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang dội, ca tụng, tán dương. To praise or celebrate with the voice, or the sound of instruments; to extol with sounds; to spread the fame of. Ví dụ : "The community resounded with cheers after the local team won the championship. " Sau khi đội nhà vô địch, cả cộng đồng vang dội tiếng reo hò tán dương. sound music entertainment communication language achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc