Hình nền cho clang
BeDict Logo

clang

/klæŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng leng keng, tiếng loảng xoảng.

Ví dụ :

Tiếng chuông trường reo lên loảng xoảng báo hiệu giờ tan học.
noun

Tiếng vọng, âm thanh vô nghĩa.

Ví dụ :

"Mama" chỉ là một tiếng vọng vô nghĩa trong tâm trí con trai cô, chỉ liên kết với âm thanh chứ không phải với người mẹ thật sự. Cậu nghe thấy từ đó, nhưng nó không gợi lên hình ảnh mẹ cậu.
noun

Ví dụ :

Âm thanh leng keng đặc trưng của cây đàn piano vang vọng khắp phòng nhạc, một âm thanh phức tạp được tạo thành từ nhiều tần số khác nhau.