noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng loảng xoảng. A loud, ringing sound, like that made by free-hanging metal objects striking each other. Ví dụ : "The clang of the school bell signaled the end of class. " Tiếng chuông trường reo lên loảng xoảng báo hiệu giờ tan học. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm sắc, âm thanh. Quality of tone. Ví dụ : "The blacksmith admired the deep, resonant clang of his newly forged hammer. " Người thợ rèn ngưỡng mộ âm sắc trầm và vang vọng của chiếc búa mới rèn xong của mình. sound quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng kêu lanh lảnh. The cry of some birds, including the crane and the goose. Ví dụ : "In the early morning, the peaceful lake was broken by the loud clang of geese taking flight. " Vào sáng sớm, mặt hồ yên ả bỗng bị phá vỡ bởi tiếng kêu lanh lảnh lớn của đàn ngỗng khi chúng bay lên. animal bird sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vọng, âm thanh vô nghĩa. A word or phrase linked only by sound and not by meaning, characteristic of some mental disorders. Ví dụ : ""Mama" was a clang in her son's mind, linked only to the sound, not the real person. He heard the word, but it didn't connect to his mother. " "Mama" chỉ là một tiếng vọng vô nghĩa trong tâm trí con trai cô, chỉ liên kết với âm thanh chứ không phải với người mẹ thật sự. Cậu nghe thấy từ đó, nhưng nó không gợi lên hình ảnh mẹ cậu. medicine mind language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, va vào nhau chan chát. To strike (objects) together so as to produce a clang. Ví dụ : "The metal pots and pans clanged together loudly as the chef prepared the meal. " Những chiếc nồi và chảo kim loại va vào nhau chan chát, tạo ra tiếng động lớn khi đầu bếp chuẩn bị bữa ăn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, vang vọng. To give out a clang; to resound. Ví dụ : "The school bell clanged, signaling the end of class. " Chuông trường kêu loảng xoảng, báo hiệu giờ học đã hết. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, âm thanh leng keng. Any periodic sound, especially one composed of a fundamental and harmonics, as opposed to simple periodic sounds (sine tones). Ví dụ : "The piano's clang resonated through the music room, a complex sound made up of different frequencies. " Âm thanh leng keng đặc trưng của cây đàn piano vang vọng khắp phòng nhạc, một âm thanh phức tạp được tạo thành từ nhiều tần số khác nhau. sound physics music bell-ringing frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc