noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc chứng sợ không gian hẹp. Someone with claustrophobia Ví dụ : "My claustrophobic brother feels uneasy in small, crowded places. " Anh trai tôi vốn là người mắc chứng sợ không gian hẹp, nên cảm thấy khó chịu ở những nơi nhỏ hẹp và đông đúc. mind medicine condition sensation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ không gian hẹp, mắc chứng sợ không gian kín. Suffering from claustrophobia; being scared of being enclosed in a confined space. Ví dụ : "The tiny classroom felt claustrophobic, making Sarah feel anxious. " Cái lớp học nhỏ xíu tạo cảm giác ngột ngạt, khiến Sarah thấy bồn chồn như thể mắc chứng sợ không gian hẹp. mind sensation emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, chật chội, sợ không gian kín. Cramped and confined, so as to induce claustrophobia. Ví dụ : "The small elevator felt claustrophobic, making me want to take the stairs next time. " Cái thang máy nhỏ đó làm tôi cảm thấy ngột ngạt, chật chội, khiến tôi muốn đi thang bộ lần sau hơn. mind sensation condition place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc