Hình nền cho claustrophobic
BeDict Logo

claustrophobic

/ˌklɔːstrəˈfoʊbɪk/ /ˌklɑːstrəˈfoʊbɪk/

Định nghĩa

noun

Người mắc chứng sợ không gian hẹp.

Ví dụ :

"My claustrophobic brother feels uneasy in small, crowded places. "
Anh trai tôi vốn là người mắc chứng sợ không gian hẹp, nên cảm thấy khó chịu ở những nơi nhỏ hẹp và đông đúc.