Hình nền cho triggered
BeDict Logo

triggered

/ˈtrɪɡərd/ /ˈtrɪɡərd/

Định nghĩa

verb

Bóp cò, bắn.

Ví dụ :

"The soldier triggered his rifle at the target. "
Người lính bóp cò súng trường và bắn vào mục tiêu.