BeDict Logo

ingratiating

/ɪnˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/ /ɪŋˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho ingratiating: Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.
 - Image 1
ingratiating: Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.
 - Thumbnail 1
ingratiating: Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.
 - Thumbnail 2
verb

Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.

Để được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử sắp tới, Maria đang cố gắng lấy lòng thầy giáo khó tính bằng cách luôn xung phong giúp đỡ.