Hình nền cho ingratiating
BeDict Logo

ingratiating

/ɪnˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/ /ɪŋˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lấy lòng, nịnh nọt, xu nịnh.

Ví dụ :

Để được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử sắp tới, Maria đang cố gắng lấy lòng thầy giáo khó tính bằng cách luôn xung phong giúp đỡ.