verb🔗ShareHuấn luyện, đào tạo. To train."The soccer coach coached the team every afternoon after school. "Huấn luyện viên bóng đá huấn luyện đội bóng mỗi chiều sau giờ học.sporteducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHuấn luyện, đào tạo, chỉ dẫn. To instruct; to train."She has coached many opera stars."Cô ấy đã huấn luyện rất nhiều ngôi sao opera.educationsportjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược kèm cặp, được huấn luyện riêng. To study under a tutor."Maria coached with a math tutor every week to improve her algebra grade. "Maria được một gia sư toán kèm cặp mỗi tuần để cải thiện điểm số môn đại số.educationjobpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng xe khách. To travel in a coach (sometimes coach it).""They coached to London for the weekend, enjoying the scenery along the way." "Họ đi xe khách đến Luân Đôn vào cuối tuần, vừa đi vừa ngắm cảnh dọc đường.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDi chuyển bằng xe ngựa, chở bằng xe ngựa. To convey in a coach."The wealthy family coached their guests in a horse-drawn carriage to the grand ball. "Gia đình giàu có chở khách của họ bằng xe ngựa đến buổi dạ hội lớn.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc