noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp cải. Cabbage. Ví dụ : "My grandmother grows cole in her garden every year. " Năm nào bà tôi cũng trồng bắp cải trong vườn. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải dầu, rau cải. Brassica; a plant of the Brassica genus, especially those of Brassica oleracea (rape and coleseed). Ví dụ : "The farmer grew different types of cole, including kale and cabbage, in his vegetable garden. " Người nông dân trồng nhiều loại rau cải, bao gồm cải xoăn và bắp cải, trong vườn rau của ông. plant vegetable agriculture food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống cỏ khô. A stack or stook of hay. Ví dụ : "After a long day of work, the farmer surveyed his field, satisfied with the neat row of cole he had created. " Sau một ngày làm việc dài, người nông dân nhìn quanh ruộng, hài lòng với hàng đống cỏ khô được xếp ngay ngắn mà ông đã tạo ra. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc