Hình nền cho complacency
BeDict Logo

complacency

/kəmˈpleɪsənsi/ /kəmˈpleɪzənsi/

Định nghĩa

noun

Tự mãn, thỏa mãn, chủ quan.

Ví dụ :

Sự tự mãn của đội sau khi thắng trận đầu đã dẫn đến thất bại bất ngờ ở trận thứ hai.