BeDict Logo

losses

/ˈlɒsɪz/ /ˈlɔːsɪz/
Hình ảnh minh họa cho losses: Mất mát, nỗi đau mất mát.
noun

Những mất mát từ vụ hỏa hoạn, cả về đồ đạc cá nhân lẫn cảm giác an toàn, đều gây ra nỗi đau tột cùng cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho losses:  Hao tổn, thất thoát.
noun

Hiệu suất kém của nhiều nhà máy điện kiểu cũ dẫn đến hao tổn trên 60% năng lượng trước khi có thêm các thất thoát khác trong quá trình truyền tải trên lưới điện.