Hình nền cho losses
BeDict Logo

losses

/ˈlɒsɪz/ /ˈlɔːsɪz/

Định nghĩa

noun

Mất mát, thiệt hại, tổn thất.

Ví dụ :

Ở những khu vực khác, tình trạng băng tan gây ra nguy cơ hạn hán nghiêm trọng trên khắp Cực Thứ Ba, ông Wang cho biết.
noun

Mất mát, nỗi đau mất mát.

Ví dụ :

Những mất mát từ vụ hỏa hoạn, cả về đồ đạc cá nhân lẫn cảm giác an toàn, đều gây ra nỗi đau tột cùng cho gia đình.
noun

Hao tổn, thất thoát.

Ví dụ :

Hiệu suất kém của nhiều nhà máy điện kiểu cũ dẫn đến hao tổn trên 60% năng lượng trước khi có thêm các thất thoát khác trong quá trình truyền tải trên lưới điện.