Hình nền cho complaisant
BeDict Logo

complaisant

/kəmˈpleɪsənt/

Định nghĩa

adjective

Dễ dãi, chiều ý, hay phục tùng.

Ví dụ :

Cậu học sinh dễ bảo vui vẻ đồng ý giúp cô giáo sắp xếp lớp học sau giờ tan trường.