verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức. To constrain someone by force or by social, moral or legal means. Ví dụ : "I am obliged to report to the police station every week." Tôi buộc phải trình diện ở đồn cảnh sát mỗi tuần. moral law action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ơn, giúp đỡ, tạo ơn. To do (someone) a service or favour (hence, originally, creating an obligation). Ví dụ : "He obliged me by not parking his car in the drive." Anh ấy đã giúp tôi bằng cách không đỗ xe vào lối đi. moral character attitude action service human society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ơn, chịu ơn. To be indebted to someone. Ví dụ : "I am obliged to you for your recent help." Tôi rất mang ơn anh/chị vì sự giúp đỡ vừa qua. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt buộc, sự ràng buộc. The imposition of an obligation. Ví dụ : "The obliging of his signature on the contract meant he was now bound by its terms. " Việc bắt buộc anh ta ký vào hợp đồng đồng nghĩa với việc giờ đây anh ta phải tuân thủ theo các điều khoản của nó. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn lòng giúp đỡ, tử tế. Happy and ready to do favours for others. Ví dụ : "My neighbor is so obliging; she always helps carry groceries for elderly people in the building. " Cô hàng xóm của tôi rất hay giúp đỡ; cô ấy luôn xách đồ giúp những người lớn tuổi trong tòa nhà. character moral attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc