verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To tolerate, bear, put up (with). Ví dụ : "to comport with an injury" Chịu đựng một vết thương. attitude character mind action emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, phù hợp. To be in agreement (with); to be of an accord. Ví dụ : "The new rules did not seem to comport with the spirit of the club." Những quy định mới dường như không phù hợp với tinh thần của câu lạc bộ. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở, hành xử. To behave (in a given manner). Ví dụ : "She comported herself with grace." Cô ấy cư xử rất duyên dáng. character action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc