noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng ý, sự nhất trí. Agreement; concurring. Ví dụ : "The meeting concluded with several concurrences among the team members regarding the new project's timeline. " Buổi họp kết thúc với việc các thành viên trong nhóm đạt được sự đồng ý về tiến độ dự án mới ở một số điểm. business politics attitude society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự đồng thời xảy ra. An instance of simultaneous occurrence. Ví dụ : "The unexpected concurrences of rain and the school's field day forced the event to be moved indoors. " Sự trùng hợp bất ngờ giữa cơn mưa và ngày hội thao của trường đã buộc sự kiện phải chuyển vào trong nhà. phenomena event time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc