verb🔗ShareĐồng ý, nhất trí, tán thành. To unite or agree (in action or opinion); to have a common opinion; to coincide; to correspond.""After hearing all the evidence, the jury was concurring on a guilty verdict." "Sau khi nghe tất cả bằng chứng, bồi thẩm đoàn đã nhất trí về phán quyết có tội.actionstatementcommunicationpoliticsgovernmentbusinesssocietylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng ý, tán thành, nhất trí. To meet in the same point; to combine or conjoin; to contribute or help towards a common object or effect.""My friend and I are concurring on a plan to study together, hoping it will improve both of our grades." "Bạn tôi và tôi cùng nhau thống nhất một kế hoạch học chung, hy vọng điều này sẽ giúp cải thiện điểm số của cả hai đứa.actionorganizationgroupbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặp nhau, trùng nhau. To run together; to meet."The two paths, starting on opposite sides of the hill, were finally concurring near the old oak tree. "Hai con đường, bắt đầu từ hai phía đối diện của ngọn đồi, cuối cùng gặp nhau gần cây sồi già.actioneventprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồng quy, gặp nhau, giao nhau. To converge."The two roads were concurring, eventually merging into a single highway. "Hai con đường đang giao nhau, cuối cùng nhập lại thành một đường cao tốc duy nhất.attitudecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc