verb🔗ShareTâm sự, giãi bày, thổ lộ. To trust, have faith (in)."She confided in her best friend about her fear of failing the exam. "Cô ấy đã tâm sự với bạn thân nhất của mình về nỗi sợ thi trượt.communicationmindcharacterhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTâm sự, giãi bày. To entrust (something) to the responsibility of someone."I confide this mission to you alone."Tôi giao phó nhiệm vụ này cho riêng bạn thôi.communicationmindhumancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTâm sự, giãi bày, thổ lộ. To take (someone) into one's confidence, to speak in secret with. ( + in)"I could no longer keep this secret alone; I decided to confide in my brother."Tôi không thể giữ bí mật này một mình được nữa; tôi quyết định tâm sự với anh trai tôi.communicationhumanmindactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTâm sự, giãi bày, thổ lộ. To say (something) in confidence."After several drinks, I confided my problems to the barman."Sau vài ly rượu, tôi đã tâm sự những vấn đề của mình với người pha chế rượu.communicationlanguagehumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc