noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gù. The murmuring sound made by a dove or pigeon. Ví dụ : "The soft coo of the pigeon filled the quiet morning. " Tiếng gù nhẹ nhàng của chim bồ câu làm đầy buổi sáng tĩnh lặng. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thủ thỉ, tiếng gù, tiếng âu yếm. (by extension) An expression of pleasure made by a person. Ví dụ : "Her coo over the new baby was a sound of pure delight. " Tiếng xuýt xoa âu yếm của cô ấy khi nhìn em bé mới sinh là âm thanh của niềm vui thuần khiết. sound person communication sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, cục tác. To make a soft murmuring sound, as a pigeon. Ví dụ : "The pigeon sat on the windowsill and began to coo softly. " Con chim bồ câu đậu trên bệ cửa sổ và bắt đầu gù nhẹ nhàng. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca tụng, xuýt xoa. To speak in an admiring fashion, to be enthusiastic about. Ví dụ : "The student cooed about the amazing artwork in the school's new exhibit. " Bạn học sinh đó xuýt xoa khen ngợi những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời trong buổi triển lãm mới của trường. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, chất. Cool. Ví dụ : ""That new phone is coo!" " Cái điện thoại mới đó ngầu quá! style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Úi chà, ôi chao. An expression of approval, fright, surprise, etc. Ví dụ : ""Coo!" exclaimed Sarah, seeing her little brother's amazing drawing. " "Úi chà!" Sarah thốt lên khi nhìn thấy bức tranh vẽ tuyệt vời của em trai mình. emotion sound exclamation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc