Hình nền cho coo
BeDict Logo

coo

/kuː/ /ku/

Định nghĩa

noun

Tiếng gù.

Ví dụ :

Tiếng gù nhẹ nhàng của chim bồ câu làm đầy buổi sáng tĩnh lặng.
adjective

Ngầu, chất.

Ví dụ :

""That new phone is coo!" "
Cái điện thoại mới đó ngầu quá!