Hình nền cho corynebacterium
BeDict Logo

corynebacterium

/ˌkɔːriˌnaɪbækˈtɪəriəm/ /ˌkɒrɪˌnaɪbækˈtɪəriəm/

Định nghĩa

noun

Trực khuẩn Corynebacterium.

Ví dụ :

Xét nghiệm mẫu họng cho thấy có trực khuẩn Corynebacterium, vì vậy bác sĩ đã kê kháng sinh để ngăn ngừa nhiễm trùng nghiêm trọng.