Hình nền cho cotangent
BeDict Logo

cotangent

/ˈkoʊˌtænd͡ʒənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In a right triangle, if the tangent of angle A is 2, then the cotangent of angle A is 0.5. "
Trong một tam giác vuông, nếu tang của góc A bằng 2, thì côtang của góc A bằng 0.5.