Hình nền cho triangle
BeDict Logo

triangle

/ˈtɹaɪəŋɡəl/ /ˈtɹaɪˌæŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The construction paper shape was a triangle. "
Hình dạng bằng giấy thủ công là một hình tam giác.
noun

Tam giác tình yêu, chuyện tình tay ba.

A love triangle.

Ví dụ :

"Sarah's love triangle with Tom and David is making school difficult for her. "
Chuyện tình tay ba giữa Sarah với Tom và David đang khiến việc học ở trường của cô ấy trở nên khó khăn.