noun🔗SharePhản công, cuộc phản công. An attack made in response to an attack by the opponents"After their initial defeat, the team planned a swift counterattack. "Sau thất bại ban đầu, đội bóng đã lên kế hoạch cho một cuộc phản công nhanh chóng.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản công, đánh trả. To attack in response to an attack by opponents"The student counterattacked the teacher's criticism with a well-reasoned argument. "Người học sinh phản công lại lời phê bình của giáo viên bằng một lập luận chặt chẽ.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc