Hình nền cho reasoned
BeDict Logo

reasoned

/ˈriːzənd/ /ˈrizənd/

Định nghĩa

verb

Suy luận, biện luận.

Ví dụ :

Sau khi suy luận cẩn thận, Maria kết luận rằng học một chút mỗi ngày hiệu quả hơn là học nhồi nhét vào đêm trước kỳ thi.
verb

Lý luận, biện luận, suy luận.

Ví dụ :

Người học sinh đó suy luận rằng việc học đều đặn mỗi ngày sẽ giúp đạt điểm cao hơn trong kỳ thi cuối kỳ.