adjective🔗ShareQuê mùa, nhà quê, thôn dã. Rural, rustic; unsophisticated."Despite living in the city for years, my grandfather still has a charmingly countrified way of speaking, using old-fashioned expressions and folksy stories. "Dù sống ở thành phố nhiều năm, ông tôi vẫn giữ cách nói chuyện quê mùa một cách đáng yêu, hay dùng những từ ngữ cổ và kể chuyện làng quê.culturestyleplacecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho quê mùa, làm cho thôn dã. To make rural or rustic."The city developer planned to countrify the new park by adding a pond and planting wildflowers. "Nhà đầu tư bất động sản thành phố dự định làm cho công viên mới mang dáng vẻ thôn quê bằng cách đào ao và trồng hoa dại.culturestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc