Hình nền cho countrified
BeDict Logo

countrified

/ˈkʌntɹɪfʌɪd/

Định nghĩa

adjective

Quê mùa, nhà quê, thôn dã.

Ví dụ :

Dù sống ở thành phố nhiều năm, ông tôi vẫn giữ cách nói chuyện quê mùa một cách đáng yêu, hay dùng những từ ngữ cổ và kể chuyện làng quê.