noun🔗ShareTạm bợ, đồ thay thế tạm thời. A temporary (usually insubstantial) substitution."The broken chair leg was supported by a precarious makeshift of stacked books and duct tape. "Cái chân ghế bị gãy được chống đỡ tạm bợ bằng một đống sách xếp chồng lên nhau và băng dính, trông có vẻ rất dễ đổ.utilityitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTạm bợ, chắp vá. Made to work or suffice; improvised; substituted."They used the ledge and a few branches for a makeshift shelter."Họ dùng gờ đá và vài cành cây để làm một cái lán tạm bợ che mưa nắng.utilityitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ bất lương, người ma mãnh. A rogue; a shifty person."The makeshift was known for his unreliable stories and sudden changes of plans. "Kẻ bất lương đó nổi tiếng vì những câu chuyện không đáng tin cậy và những thay đổi kế hoạch đột ngột của hắn.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc