Hình nền cho makeshift
BeDict Logo

makeshift

/ˈmeɪkˌʃɪft/

Định nghĩa

noun

Tạm bợ, đồ thay thế tạm thời.

Ví dụ :

Cái chân ghế bị gãy được chống đỡ tạm bợ bằng một đống sách xếp chồng lên nhau và băng dính, trông có vẻ rất dễ đổ.