noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công nam, nghệ nhân nam. A male artisan. Ví dụ : "The furniture in the old house was made by skilled craftsmen years ago. " Đồ nội thất trong ngôi nhà cổ này được làm ra bởi những người thợ thủ công nam lành nghề từ nhiều năm trước. person job work art culture society industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc