noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm ngắm. Reticle. Ví dụ : "The marksman carefully aligned the rifle's crosshair with the center of the target. " Người xạ thủ cẩn thận căn chỉnh tâm ngắm của khẩu súng trường sao cho trùng với tâm của mục tiêu. technical device weapon military sign game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc