Hình nền cho reticle
BeDict Logo

reticle

/ˈɹɛtɪkəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học sử dụng lưới ngắm trong thị kính của kính hiển vi để đo kích thước tế bào một cách chính xác.
noun

Vạch dấu, lưới ngắm.

Ví dụ :

Người xạ thủ điều chỉnh ống ngắm trên khẩu súng trường của mình, đảm bảo mục tiêu nằm ngay chính giữa lưới ngắm trước khi bóp cò.