adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, chéo, hình chữ thập. Crossing; lying across Ví dụ : "The teacher placed the papers crosswise on the desk so everyone could see them easily. " Cô giáo đặt những tờ giấy nằm ngang chồng lên nhau trên bàn để mọi người dễ nhìn thấy. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, theo chiều ngang. Transversely; so as to lie across Ví dụ : "She placed the wooden planks crosswise on the garden path to create a temporary bridge. " Cô ấy đặt những tấm ván gỗ nằm ngang trên lối đi trong vườn để tạo một chiếc cầu tạm thời. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc