Hình nền cho crosswise
BeDict Logo

crosswise

/ˈkrɔswaɪz/ /ˈkrɒswaɪz/

Định nghĩa

adjective

Ngang, chéo, hình chữ thập.

Ví dụ :

Cô giáo đặt những tờ giấy nằm ngang chồng lên nhau trên bàn để mọi người dễ nhìn thấy.