Hình nền cho customizing
BeDict Logo

customizing

/ˈkʌstəˌmaɪzɪŋ/ /ˈkʌstəˌmaɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tùy chỉnh, cá nhân hóa.

Ví dụ :

"She is customizing her new backpack with colorful patches and pins. "
Cô ấy đang tùy chỉnh chiếc ba lô mới của mình bằng cách đính các miếng vá và huy hiệu đầy màu sắc để nó mang đậm dấu ấn cá nhân.