verb🔗ShareTùy chỉnh, cá nhân hóa. To build or alter according to personal preferences or specifications."She is customizing her new backpack with colorful patches and pins. "Cô ấy đang tùy chỉnh chiếc ba lô mới của mình bằng cách đính các miếng vá và huy hiệu đầy màu sắc để nó mang đậm dấu ấn cá nhân.styletechnologyindustrybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc