Hình nền cho darns
BeDict Logo

darns

/dɑrnz/ /dærnz/

Định nghĩa

verb

Chết tiệt, khỉ thật.

Ví dụ :

""Oh, darns it! I forgot my lunch at home again." "
Ôi, chết tiệt! Mình lại quên bữa trưa ở nhà rồi.