

darns
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
euphemism noun
/ˈjuː.fəˌmɪ.z(ə)m/
Uyển ngữ, nói giảm nói tránh.
construct noun
/ˈkɒn.stɹʌkt/ /ˈkɑn.stɹʌkt/
Công trình, cấu trúc.
Vòng lặp và câu lệnh điều kiện là những cấu trúc cơ bản trong lập trình máy tính.