verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, Chết tiệt. Euphemism of damn. Ví dụ : "I darned the hole in my favorite shirt. " Tôi vá cái lỗ chết tiệt trên cái áo yêu thích của tôi. language curse exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết bầm, đáng nguyền rủa. Damn. Ví dụ : "My darned math test is really hard! " Bài kiểm tra toán chết tiệt của tôi khó thật! curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết bằm. (degree) Damned. Ví dụ : "The car was darn expensive, but it was exactly what we needed. " Cái xe đó đắt chết tiệt, nhưng nó lại đúng là cái chúng tôi cần. degree exclamation curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, chết tiệt. Damn. Ví dụ : ""Darn it, I forgot my homework again!" " "Khỉ gió thật, mình lại quên bài tập về nhà nữa rồi!" curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ vá, chỗ đơm. A place mended by darning. Ví dụ : "After carefully darning the hole in my sock, the darn was almost invisible. " Sau khi cẩn thận vá lỗ thủng trên chiếc vớ, chỗ vá gần như không thể nhìn thấy. place wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, што. To repair by stitching with thread or yarn, particularly by using a needle to construct a weave across a damaged area of fabric. Ví dụ : "I need to darn these socks again." Tôi cần vá lại mấy đôi vớ này rồi. material wear work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc