Hình nền cho defy
BeDict Logo

defy

/dɪˈfaɪ/

Định nghĩa

noun

Sự thách thức, lời thách thức.

Ví dụ :

Bài tập khó của giáo viên là một sự thách thức thật sự đối với khả năng hiểu bài của học sinh.
verb

Chống lại, bất tuân, phớt lờ.

Ví dụ :

Người học sinh đó đã chọn phớt lờ quy định về đồng phục của trường bằng cách mặc quần jean thay vì mặc bộ đồng phục bắt buộc.