noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thách thức, lời thách thức. A challenge. Ví dụ : "The teacher's difficult assignment was a real defiance to the students' understanding. " Bài tập khó của giáo viên là một sự thách thức thật sự đối với khả năng hiểu bài của học sinh. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối, bất chấp, coi thường. To challenge (someone) or brave (a hazard or opposition). Ví dụ : "to defy an enemy; to defy the power of a magistrate; to defy the arguments of an opponent; to defy public opinion" Để chống đối kẻ thù; bất chấp quyền lực của quan tòa; coi thường những lý lẽ của đối thủ; phớt lờ dư luận. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối, bất tuân, không vâng lời. To refuse to obey. Ví dụ : "If you defy your teacher you may end up in detention." Nếu con chống đối giáo viên, con có thể bị phạt đó. action attitude society government law politics moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối, bất tuân, xem thường. To not conform to or follow a pattern, set of rules or expectations. Ví dụ : "The student defied the school's dress code by wearing jeans to the formal dance. " Bạn học sinh đó đã xem thường quy định về trang phục của trường khi mặc quần jean đến buổi khiêu vũ trang trọng. attitude society action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, bất tuân, phớt lờ. To renounce or dissolve all bonds of affiance, faith, or obligation with; to reject, refuse, or renounce. Ví dụ : "The student chose to defy the school's dress code by wearing jeans instead of the required uniform. " Người học sinh đó đã chọn phớt lờ quy định về đồng phục của trường bằng cách mặc quần jean thay vì mặc bộ đồng phục bắt buộc. action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc