verb🔗ShareChống cự, kháng cự, phản kháng. To attempt to counter the actions or effects of."The child was resisting going to bed, even though he was tired. "Đứa trẻ đang cố chống cự việc đi ngủ, dù nó đã mệt rồi.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKháng cự, chống lại, phản kháng. To withstand the actions of."The child was resisting his mother's attempt to make him eat vegetables. "Đứa bé đang chống lại việc mẹ cố ép ăn rau.actionphysiologyabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKháng cự, chống cự, phản kháng. To oppose."The child was resisting going to bed, so he pretended to be asleep. "Đứa trẻ đang cố gắng chống lại việc đi ngủ nên nó giả vờ ngủ.actionattitudepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhó chịu, không thích, chống lại. To be distasteful to."The bitter medicine was resisting my attempts to swallow it. "Vị thuốc đắng này khó chịu đến mức tôi không thể nuốt trôi.sensationattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự kháng cự, sự chống cự. Resistance"The child's resisting of bedtime was met with a stern look from his mother. "Sự chống cự giờ đi ngủ của đứa trẻ đã gặp phải ánh mắt nghiêm khắc từ mẹ.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc