Hình nền cho resisting
BeDict Logo

resisting

/ɹɪˈzɪstɪŋ/ /rəˈzɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống cự, kháng cự, phản kháng.

Ví dụ :

"The child was resisting going to bed, even though he was tired. "
Đứa trẻ đang cố chống cự việc đi ngủ, dù nó đã mệt rồi.