Hình nền cho degenerated
BeDict Logo

degenerated

/dɪˈdʒɛnəˌreɪtɪd/ /diˈdʒɛnəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Suy thoái, thoái hóa, sa đọa.

Ví dụ :

Tình trạng của anh ấy tiếp tục suy thoái ngay cả sau khi nhập viện.
verb

Suy thoái, thoái hóa, suy đồi.

Ví dụ :

Công viên cũ trong khu phố, từng là một nơi an toàn và vui vẻ, đã trở nên suy tàn, biến thành một khu vực bị bỏ bê đầy rác và hình vẽ bậy.